siêu đẳng

Học thuật
Thân thiện
siêu đẳng

Một vận động viên thể hiện kỹ năng siêu đẳng trên sân băng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vượt trội hơn hẳn, ở mức độ cao nhất, vượt ra ngoài mức bình thường: Dùng để miêu tả một cấp độ, trình độ, phẩm chất hoặc năng lực rất cao, xuất sắc, vượt xa những được coi thông thường hoặc ưu .
    • Thuộc về hạng cao nhất, bậc cao nhất: Chỉ vị trí đứng đầu, không sánh bằng trong một lĩnh vực nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy kỹ năng chơi cờ vua siêu đẳng. (Trình độ của anh ấy vượt xa các kỳ thủ thông thường.)
    • Đội bóng đó đã thể hiện một lối chơi siêu đẳng để giành chức vô địch. (Lối chơi của họ xuất sắc, vượt trội hơn hẳn các đội khác.)
    • Đó một kiệt tác với kỹ thuật siêu đẳng. (Tác phẩm được tạo ra với kỹ thuậtđỉnh cao, rất hiếm .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hạng siêu đẳng": Danh hiệu hoặc phân loại dành cho những cá nhân, sản phẩm, hoặc dịch vụ đạt chất lượng cao nhất, vượt trội tuyệt đối.
    • Chiếc xe này thuộc hạng siêu đẳng về công nghệ tiện nghi.
  • "Trình độ siêu đẳng": Trình độ đã đạt đến đỉnh cao, rất khó để ai có thể vượt qua hoặc sánh kịp.
    • đó đã luyện tập để đạt đến trình độ siêu đẳng.
Biến thể từ gần giống
  • Siêu việt (tính từ): tính chất vượt trội hơn hẳn, vượt lên trên mức thông thường. (Gần nghĩa, nhưng "siêu việt" thường mang sắc thái triết học hoặc trừu tượng hơn).
  • Tuyệt đỉnh (tính từ): Ở đỉnh cao nhất, không hơn được. (Nhấn mạnh vào vị trí cao nhất).
  • Xuất chúng (tính từ): Nổi bật, giỏi giang hơn người. (Nhấn mạnh vào phẩm chất cá nhân nổi trội).
Từ đồng nghĩa
  • Vượt trội: Tốt hơn, nổi bật hơn hẳn so với cái khác.
  • Đỉnh cao: Ở mức cao nhất.
  • Tuyệt hảo: Cực kỳ tốt, hoàn hảo.
  • Ưu : Xuất sắc, tốt đẹp (thường dùng cho con người).
Từ trái nghĩa
  • Bình thường: Ở mức trung bình, không nổi bật.
  • Tầm thường: Không đặc biệt, giá trị thấp.
  • Thứ yếu: Không quan trọng, ở vị trí thấp hơn.
Lưu ý sử dụng
  • "Siêu đẳng" một từ sắc thái trang trọng, thường được dùng trong văn viết, báo chí, hoặc các bài đánh giá, ngợi ca. Ít dùng trong ngôn ngữ nói hàng ngày.
  • Từ này thường đi kèm với các danh từ chỉ trình độ, kỹ năng, phẩm chất, đẳng cấp ( dụ: ).
siêu đẳng

Một vận động viên thể hiện kỹ năng siêu đẳng trên sân băng.

  1. Vượt ra ngoài bậc thường : Hạng siêu đẳng.